BeDict Logo

sucre

/ˈsuːkər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "currency" - Tiền tệ, ngoại tệ.
/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "trip" - Chuyến đi, cuộc hành trình, chuyến du ngoạn.
tripnoun
/tɹɪp/

Chuyến đi, cuộc hành trình, chuyến du ngoạn.

"We made a trip to the beach."

Chúng tôi đã có một chuyến đi ra biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "collected" - Tập hợp, thu thập, gom góp.
/kəˈlɛktɪd/

Tập hợp, thu thập, gom góp.

"Suzanne collected all the papers she had laid out."

Suzanne đã thu thập tất cả những tờ giấy cô ấy đã bày ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "from" - Từ, kể từ, bắt nguồn từ.
frompreposition
/fɹɒm/ /fɹʌm/

Từ, kể từ, bắt nguồn từ.

"I got a letter from my brother."

Tôi nhận được một lá thư từ anh trai tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "souvenirs" - Quà lưu niệm
/ˈsuːvəˌnɪərz/ /ˈsuːvəˌnɪəz/

Quà lưu niệm

""After our family trip to the beach, we bought souvenirs like seashells and small toy boats to remember the fun we had." "

Sau chuyến đi biển của gia đình, chúng tôi mua những món đồ lưu niệm như vỏ sò và thuyền đồ chơi nhỏ để gợi nhớ lại những khoảnh khắc vui vẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "coins" - Tiền xu, đồng xu.
coinsnoun
/kɔɪnz/

Tiền xu, đồng xu.

"My grandmother gave me a handful of coins for my allowance. "

Bà ngoại cho cháu một nắm tiền xu để tiêu vặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "into" - Vào, bên trong, đến.
intopreposition
/ˈɪn.tuː/ /ˈɪn.tu/

Vào, bên trong, đến.

"Mary danced into the house."

Mary nhảy vào nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "divided" - Chia, phân chia, tách rời.
/dɪˈvaɪdɪd/ /dəˈvaɪdɪd/

Chia, phân chia, tách rời.

"a wall divides two houses; a stream divides the towns"

Một bức tường chia cắt hai căn nhà; một dòng suối phân chia hai thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "centavos" - Xu.
/sɛnˈtɑːvoʊz/ /sɛnˈtɑːvəs/

"I found a few shiny centavos under the sofa cushions while cleaning, but not enough to buy anything at the store. "

Tôi tìm thấy vài đồng xu sáng bóng dưới đệm ghế sofa khi dọn dẹp, nhưng không đủ để mua bất cứ thứ gì ở cửa hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "former" - Trước đây, Cựu, Đã từng.
formeradjective
/ˈfɔːmə/ /ˈfɔɹmɚ/

Trước đây, Cựu, Đã từng.

"A former president;  the former East Germany"

Một cựu tổng thống; Đông Đức trước đây.