BeDict Logo

souvenirs

/ˈsuːvəˌnɪərz/ /ˈsuːvəˌnɪəz/
Hình ảnh minh họa cho souvenirs: Chiếm đoạt, lấy làm chiến lợi phẩm, vơ vét.
verb

Chiếm đoạt, lấy làm chiến lợi phẩm, vơ vét.

Trong thời gian chiếm đóng, người ta biết rằng binh lính thường vơ vét những tác phẩm nghệ thuật có giá trị từ những ngôi nhà bị bỏ hoang.

Hình ảnh minh họa cho souvenirs: Lấy làm kỷ niệm, vơ vét, cuỗm.

Lấy làm kỷ niệm, vơ vét, cuỗm.

Trong lúc di tản khỏi căn nhà cũ, nhiều người dân đã tiện tay vơ vét những món đồ nhỏ làm kỷ niệm, thậm chí cả những thứ không được phép mang đi.