noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lưu niệm, quà lưu niệm. An item of sentimental value, to remember an event or location. Ví dụ : "We bought small souvenirs at the museum to remember our class trip. " Chúng tôi đã mua vài món đồ lưu niệm nhỏ ở viện bảo tàng để nhớ về chuyến đi chơi của lớp. item event tradition culture history place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Quà lưu niệm An item of sentimental value, to remember an event or location. Ví dụ : ""After our family trip to the beach, we bought souvenirs like seashells and small toy boats to remember the fun we had." " Sau chuyến đi biển của gia đình, chúng tôi mua những món đồ lưu niệm như vỏ sò và thuyền đồ chơi nhỏ để gợi nhớ lại những khoảnh khắc vui vẻ. culture item thing tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, lấy làm chiến lợi phẩm, vơ vét. To take (an article) as a souvenir, especially illicitly, for example during wartime. Ví dụ : "During the occupation, soldiers were known to souvenir valuable artwork from the abandoned homes. " Trong thời gian chiếm đóng, người ta biết rằng binh lính thường vơ vét những tác phẩm nghệ thuật có giá trị từ những ngôi nhà bị bỏ hoang. military war property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy làm kỷ niệm, vơ vét, cuỗm. To take (an article) as a souvenir, especially illicitly, for example during wartime. Ví dụ : "During the evacuation of the old house, many residents grabbed small items as souvenirs, even things they weren't supposed to take. " Trong lúc di tản khỏi căn nhà cũ, nhiều người dân đã tiện tay vơ vét những món đồ nhỏ làm kỷ niệm, thậm chí cả những thứ không được phép mang đi. war military history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc