Hình nền cho souvenirs
BeDict Logo

souvenirs

/ˈsuːvəˌnɪərz/ /ˈsuːvəˌnɪəz/

Định nghĩa

noun noun

Đồ lưu niệm, quà lưu niệm.

Ví dụ :

"We bought small souvenirs at the museum to remember our class trip. "
Chúng tôi đã mua vài món đồ lưu niệm nhỏ ở viện bảo tàng để nhớ về chuyến đi chơi của lớp.

Ví dụ :

Sau chuyến đi biển của gia đình, chúng tôi mua những món đồ lưu niệm như vỏ sò và thuyền đồ chơi nhỏ để gợi nhớ lại những khoảnh khắc vui vẻ.
verb verb

Chiếm đoạt, lấy làm chiến lợi phẩm, vơ vét.

Ví dụ :

Trong thời gian chiếm đóng, người ta biết rằng binh lính thường vơ vét những tác phẩm nghệ thuật có giá trị từ những ngôi nhà bị bỏ hoang.

Lấy làm kỷ niệm, vơ vét, cuỗm.

Ví dụ :

Trong lúc di tản khỏi căn nhà cũ, nhiều người dân đã tiện tay vơ vét những món đồ nhỏ làm kỷ niệm, thậm chí cả những thứ không được phép mang đi.