Hình nền cho cushions
BeDict Logo

cushions

/ˈkʊʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ghế sofa có những chiếc đệm mềm mại, giúp ngồi lên rất thoải mái.
noun

Ví dụ :

Việc có thêm vài điểm trong bài thi tạo ra một khoảng cách an toàn dễ chịu; ngay cả khi tôi làm sai vài câu, tôi vẫn có thể đậu.
noun

Ví dụ :

Khi nghiên cứu về các phong tục cưới hỏi xưa, tôi biết rằng điệu nhảy "cushions," một điệu nhảy náo nhiệt và ồn ào, từng là một hình thức ăn mừng phổ biến.