noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư tập sự tại Inner Temple hoặc Middle Temple. A barrister having chambers in the Inner Temple or Middle Temple. Ví dụ : "My uncle, a barrister, is a Templar, as he has chambers in the Middle Temple. " Chú tôi là một luật sư, và ông ấy là một luật sư tập sự ở Middle Temple. law job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về đền thờ, có liên quan đến đền thờ. Of or relating to a temple. Ví dụ : "The templar columns of the old library were impressive and made the room feel like a sacred space. " Những cột trụ thuộc về đền thờ của thư viện cổ kính thật ấn tượng và khiến căn phòng có cảm giác như một không gian linh thiêng. religion architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc