

chambers
/ˈtʃeɪmbəz/ /ˈtʃeɪmbɚz/


noun
Viện, cơ quan lập pháp.


noun

noun


noun
Phòng, buồng.
Trong buổi tái hiện lịch sử của thị trấn, dân làng đã bắn những khẩu súng thần công nhỏ không bệ, tạo ra một tiếng nổ lớn vang vọng khắp quảng trường, đánh dấu sự kết thúc của lễ hội.

noun






verb

verb
Thủ thế, lên thế.


noun
Bô, Bồn đi vệ sinh.



