noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, buồng, gian phòng. A room or set of rooms, particularly: Ví dụ : "The judge met with the lawyers in her chambers before the trial. " Trước phiên tòa, thẩm phán đã gặp gỡ các luật sư trong phòng làm việc riêng của bà. property architecture building law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, Cái bô. A chamberpot. Ví dụ : "Before indoor plumbing, people often used a chambers in their bedrooms at night. " Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta thường dùng cái bô trong phòng ngủ vào ban đêm. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viện, cơ quan lập pháp. The legislature or division of the legislature itself. Ví dụ : "The resolution, which speedily passed the Senate, was unable to gain a majority in the lower chamber." Nghị quyết này, dù được Thượng Viện thông qua nhanh chóng, lại không giành được đa số phiếu ở viện dưới. politics government state law building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, buồng, gian phòng. Any enclosed space occupying or similar to a room. Ví dụ : "A canal lock chamber; a furnace chamber; a test chamber" Buồng khóa của kênh đào; buồng đốt của lò nung; phòng thí nghiệm. architecture space building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, ngách. An enlarged space in an underground tunnel of a burrowing animal. Ví dụ : "The prairie dog town was a maze of tunnels, with several grass-lined chambers for sleeping and raising their young. " Thị trấn chó đồng cỏ là một mê cung đường hầm, với nhiều hang lót cỏ để ngủ và nuôi con. animal environment nature space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng đạn. The area holding the ammunition round at the initiation of its discharge. Ví dụ : "Dianne loaded a cartridge into the chamber of the rifle, then prepared to take aim at the target." Dianne nạp một viên đạn vào buồng đạn của khẩu súng trường, sau đó chuẩn bị ngắm bắn mục tiêu. military weapon part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng đạn. One of the bullet-holding compartments in the cylinder of a revolver. Ví dụ : "The revolver had six chambers, each holding one bullet. " Khẩu súng lục ổ xoay có sáu buồng đạn, mỗi buồng chứa một viên đạn. part weapon military machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng, buồng. A short piece of ordnance or cannon which stood on its breech without any carriage, formerly used chiefly for celebrations and theatrical cannonades. Ví dụ : "During the town's historical reenactment, the villagers fired their chambers, creating a loud boom that echoed through the square, marking the end of the celebration. " Trong buổi tái hiện lịch sử của thị trấn, dân làng đã bắn những khẩu súng thần công nhỏ không bệ, tạo ra một tiếng nổ lớn vang vọng khắp quảng trường, đánh dấu sự kết thúc của lễ hội. military weapon entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng tim. One of the two atria or two ventricles of the heart. Ví dụ : "The doctor explained that the ultrasound showed all four chambers of the baby's heart were developing normally. " Bác sĩ giải thích rằng ảnh siêu âm cho thấy cả bốn buồng tim của em bé đều đang phát triển bình thường. anatomy organ physiology medicine body part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam trong phòng, nhốt vào phòng. To enclose in a room. Ví dụ : "The museum director chambers the fragile artifact in a protective glass case to prevent damage. " Giám đốc bảo tàng nhốt món đồ cổ dễ vỡ vào tủ kính bảo vệ để tránh hư hại. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ, cư ngụ. To reside in or occupy a chamber or chambers. Ví dụ : "Sentence: "The judge chambers in his office after each hearing to review the case details." " Sau mỗi phiên điều trần, vị thẩm phán ngụ tại văn phòng của mình để xem xét kỹ lưỡng các chi tiết vụ án. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào buồng đạn, lên đạn. To place in a chamber, as a round of ammunition. Ví dụ : "The hunter fired at the geese and missed, then shrugged his shoulders and chambered another cartridge." Người thợ săn bắn trượt đàn ngỗng trời, nhún vai rồi lên đạn viên khác. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nòng. To create or modify a gun to be a specific caliber. Ví dụ : "The rifle was originally chambered for 9mm, but had since been modified for a larger, wildcat caliber." Ban đầu khẩu súng trường này được độ nòng cho đạn 9mm, nhưng sau đó đã được chỉnh sửa để dùng loại đạn lớn hơn, không phổ biến. technical weapon machine military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ thế, lên thế. In martial arts, to prepare an offensive, defensive, or counteroffensive action by drawing a limb or weapon to a position where it may be charged with kinetic energy. Ví dụ : "Bob chambered his fist for a blow, but Sheila struck first." Bob thủ thế nắm đấm để chuẩn bị tung một cú đấm, nhưng Sheila đã ra đòn trước. sport action weapon military technical position energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm đãng, tà dâm. To be lascivious. Ví dụ : "The teacher felt uncomfortable because some students were whispering and chambers about their upcoming holiday. " Giáo viên cảm thấy không thoải mái vì vài học sinh thì thầm và nói chuyện dâm ô về kỳ nghỉ sắp tới của chúng. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, Bồn đi vệ sinh. A container used for urination and defecation, particularly those used in early modern towns before the advent of the flush toilet. Ví dụ : "Before indoor plumbing, people often kept chambers under their beds and emptied them each morning. " Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta thường để bô dưới giường và đổ chúng đi mỗi sáng. utensil history body utility architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng làm việc, văn phòng riêng. A judge's private office. Ví dụ : "The lawyer went into the judge's chambers to discuss the case privately. " Luật sư vào phòng làm việc riêng của thẩm phán để thảo luận kín về vụ án. law government building job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng làm việc, văn phòng luật sư. The rooms used by a barrister or to an association of barristers. Ví dụ : "The young barrister worked late in his chambers, preparing for his court case. " Anh luật sư trẻ làm việc muộn tại văn phòng luật sư của mình, chuẩn bị cho vụ kiện sắp tới. law building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng ngủ, buồng ngủ. Bedroom Ví dụ : "After a long day at school, the tired student went straight to their chambers for a nap. " Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi đi thẳng về phòng ngủ của mình để ngủ một giấc. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc