Hình nền cho chambers
BeDict Logo

chambers

/ˈtʃeɪmbəz/ /ˈtʃeɪmbɚz/

Định nghĩa

noun

Phòng, buồng, gian phòng.

Ví dụ :

Trước phiên tòa, thẩm phán đã gặp gỡ các luật sư trong phòng làm việc riêng của bà.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử của thị trấn, dân làng đã bắn những khẩu súng thần công nhỏ không bệ, tạo ra một tiếng nổ lớn vang vọng khắp quảng trường, đánh dấu sự kết thúc của lễ hội.
verb

Ví dụ :

Bob thủ thế nắm đấm để chuẩn bị tung một cú đấm, nhưng Sheila đã ra đòn trước.
noun

Ví dụ :

Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta thường để dưới giường và đổ chúng đi mỗi sáng.