adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ đó, kể từ đó. From that; from him, her, or it. Ví dụ : "The company's profits increased significantly, and taxes were paid therefrom. " Lợi nhuận của công ty tăng lên đáng kể, và thuế đã được trả từ khoản lợi nhuận đó. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc