Hình nền cho therefrom
BeDict Logo

therefrom

/ˌðeəˈfɹɒm/

Định nghĩa

adverb

Từ đó, kể từ đó.

Ví dụ :

Lợi nhuận của công ty tăng lên đáng kể, và thuế đã được trả từ khoản lợi nhuận đó.