Hình nền cho tidies
BeDict Logo

tidies

/ˈtaɪdiz/

Định nghĩa

verb

Dọn dẹp, làm cho gọn gàng.

Ví dụ :

"She tidies her room every Saturday morning. "
Cô ấy dọn dẹp phòng mình vào mỗi sáng thứ bảy.