verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, làm cho gọn gàng. To make tidy; to neaten. Ví dụ : "She tidies her room every Saturday morning. " Cô ấy dọn dẹp phòng mình vào mỗi sáng thứ bảy. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc