noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tikka, hỗn hợp gia vị ướp thịt kiểu Ấn. A marinade made from various aromatic spices usually with a yoghurt base; often used in Indian cuisine prior to grilling in a tandoor. Ví dụ : "My mom used a special tikka to marinate the chicken before grilling it for our family barbecue. " Mẹ tôi dùng một loại tikka đặc biệt, tức là hỗn hợp gia vị ướp thịt kiểu Ấn, để ướp gà trước khi nướng cho bữa tiệc nướng của gia đình. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, dấu ấn. A tilak. Ví dụ : "During the Hindu ceremony, the priest applied a red tikka to the foreheads of all the participants. " Trong buổi lễ Hindu, thầy tu bôi ấn triện màu đỏ lên trán của tất cả những người tham dự. culture tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc