verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiễng chân, rón rén. To walk quietly with only the tips of the toes touching the ground. Ví dụ : "She tiptoes past her sleeping baby's room, hoping not to wake him. " Cô ấy rón rén đi ngang qua phòng em bé đang ngủ, hy vọng không làm con thức giấc. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ngón chân. The tips of the toes. Ví dụ : "She stood on her tiptoes to appear taller." Cô ấy nhón đầu ngón chân để trông cao hơn. body part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc