

traiteurs
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
restaurateur noun
/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtəː/
Chủ nhà hàng, người chủ nhà hàng.
"The restaurateur opened a new Italian restaurant in the city center. "
Người chủ nhà hàng đã mở một nhà hàng Ý mới ở trung tâm thành phố.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.