noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ nhà hàng, người chủ nhà hàng. The owner of a restaurant. Ví dụ : "The restaurateur opened a new Italian restaurant in the city center. " Người chủ nhà hàng đã mở một nhà hàng Ý mới ở trung tâm thành phố. person business job food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc