noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chuyển giới nam, người chuyển giới tính nam. A transgender or transsexual man, i.e., a man who was assigned female at birth. Ví dụ : "My brother Alex is a transman; he was assigned female at birth but identifies and lives as a man. " Anh trai tôi, Alex, là một người chuyển giới nam; khi sinh ra, anh ấy được xác định là nữ, nhưng anh ấy nhận dạng mình là nam và sống như một người đàn ông. body human person sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc