verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, nhận dạng. To establish the identity of someone or something. Ví dụ : "The detective identified the suspect as the man seen running from the store. " Thám tử đã xác định nghi phạm là người đàn ông bị nhìn thấy chạy trốn khỏi cửa hàng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, nhận dạng, vạch mặt. To disclose the identity of someone. Ví dụ : "The Associated Press will not identify the suspect of the crime because he is a juvenile." Hãng tin AP sẽ không tiết lộ danh tính của nghi phạm trong vụ án vì nghi phạm là trẻ vị thành niên. communication media police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, phân loại. To establish the taxonomic classification of an organism. Ví dụ : "The botanist carefully examines the plant's leaves and flowers, then identifies it as a rare type of orchid. " Nhà thực vật học cẩn thận xem xét lá và hoa của cây, sau đó xác định nó thuộc một loài lan quý hiếm. biology organism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, nhận diện. To equate or make the same; to unite or combine into one. Ví dụ : "Example Sentence: "The school identifies good attendance with academic success." " Nhà trường xem việc đi học đều đặn là đồng nhất với thành công trong học tập. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cảm, gắn bó. To have a strong affinity with; to feel oneself to be modelled on or connected to. Ví dụ : "The young student identifies with her teacher's dedication and kindness, hoping to emulate her example one day. " Cô học sinh trẻ đồng cảm và gắn bó sâu sắc với sự tận tâm và lòng tốt của cô giáo, mong muốn một ngày nào đó sẽ noi theo tấm gương của cô. mind human person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, đồng nhất hóa, liên kết. To associate oneself with some group. Ví dụ : "She identifies with the environmental club because she cares deeply about protecting nature. " Cô ấy cảm thấy mình thuộc về câu lạc bộ môi trường vì cô ấy rất quan tâm đến việc bảo vệ thiên nhiên. group society organization culture politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận diện, tự nhận, xác định. To claim an identity; to describe oneself as a member of a group; to assert the use of a particular term to describe oneself. Ví dụ : "Maria identifies as a student. " Maria tự nhận mình là sinh viên. culture society group human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc