Hình nền cho identifies
BeDict Logo

identifies

/aɪˈdɛntɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Xác định, nhận dạng.

Ví dụ :

Thám tử đã xác định nghi phạm là người đàn ông bị nhìn thấy chạy trốn khỏi cửa hàng.
verb

Đồng cảm, gắn bó.

Ví dụ :

Cô học sinh trẻ đồng cảm và gắn bó sâu sắc với sự tận tâm và lòng tốt của cô giáo, mong muốn một ngày nào đó sẽ noi theo tấm gương của cô.