noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi, sự du hành, hành trình. The act of one who travels; a journey. Ví dụ : "Her travellings took her to many different countries last year. " Những chuyến đi của cô ấy đã đưa cô đến nhiều quốc gia khác nhau vào năm ngoái. action way place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc