Hình nền cho quaint
BeDict Logo

quaint

/kweɪnt/

Định nghĩa

adjective

Khôn khéo, ranh mãnh.

Ví dụ :

Gã bán xe hơi cũ có một nụ cười khôn khéo và cách nói chuyện khiến người ta nghi ngờ rằng hắn đang giấu giếm điều gì đó về lịch sử chiếc xe.
adjective

Kiểu cách, cầu kỳ, khó tính.

Ví dụ :

Bà tôi khá khó tính về cách ăn uống, cứ nhất định phải dùng đúng loại nĩa cho từng món, ngay cả trong bữa cơm gia đình bình thường.