BeDict Logo

quaint

/kweɪnt/
Hình ảnh minh họa cho quaint: Kiểu cách, cầu kỳ, khó tính.
adjective

Kiểu cách, cầu kỳ, khó tính.

Bà tôi khá khó tính về cách ăn uống, cứ nhất định phải dùng đúng loại nĩa cho từng món, ngay cả trong bữa cơm gia đình bình thường.