adjective🔗ShareKhôn khéo, ranh mãnh. Of a person: cunning, crafty."The used car salesman had a quaint smile and a way of speaking that made you suspect he was hiding something about the car's history. "Gã bán xe hơi cũ có một nụ cười khôn khéo và cách nói chuyện khiến người ta nghi ngờ rằng hắn đang giấu giếm điều gì đó về lịch sử chiếc xe.characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhéo léo, tinh xảo. Cleverly made; artfully contrived."The children built a quaint little fort in the woods, using branches and leaves with surprising ingenuity. "Bọn trẻ đã dựng một cái pháo đài nhỏ nhắn khéo léo trong rừng, sử dụng cành cây và lá một cách tài tình đáng ngạc nhiên.styleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ lạ, cổ kính, khác thường. Strange or odd; unusual."The old schoolhouse had a quaint, slightly crooked tower. "Cái trường học cũ có một cái tháp nhỏ cổ kính, hơi nghiêng một chút, trông rất lạ mắt.styleappearancecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKiểu cách, cầu kỳ, khó tính. Overly discriminating or needlessly meticulous; fastidious; prim."My grandmother is quite quaint about proper table manners, insisting that we use the correct fork for each course, even at a casual family dinner. "Bà tôi khá khó tính về cách ăn uống, cứ nhất định phải dùng đúng loại nĩa cho từng món, ngay cả trong bữa cơm gia đình bình thường.appearancestylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCổ kính, độc đáo, duyên dáng. Pleasingly unusual; especially, having old-fashioned charm."The small town square, with its old clock tower and flower boxes, had a very quaint charm. "Cái quảng trường nhỏ của thị trấn, với tháp đồng hồ cổ và những hộp hoa, mang một vẻ duyên dáng cổ kính mà độc đáo vô cùng.culturestyleappearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc