noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi, gò, ngọn đồi. An elevated location smaller than a mountain. Ví dụ : "The park is sheltered from the wind by a hill to the east." Công viên được che chắn khỏi gió bởi một ngọn đồi ở phía đông. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc. A sloping road. Ví dụ : "The delivery truck struggled up the hills with its heavy load. " Xe tải chở hàng nặng nhọc leo lên những con dốc. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A heap of earth surrounding a plant. Ví dụ : "My grandfather made small hills of dirt around each tomato plant in his garden to help them grow. " Ông tôi vun những gò đất nhỏ xung quanh mỗi cây cà chua trong vườn để giúp chúng phát triển. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A single cluster or group of plants growing close together, and having the earth heaped up about them. Ví dụ : "a hill of corn or potatoes" Một đám ngô hoặc khoai tây trồng thành gò. plant agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò ném bóng. The pitcher’s mound. Ví dụ : "The pitcher stood confidently on the hills, ready to throw the baseball. " Người ném bóng đứng tự tin trên gò ném bóng, sẵn sàng ném quả bóng chày. sport position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp thành luống, vun luống. To form into a heap or mound. Ví dụ : "The gardener hills the soil around the tomato plants to protect their roots. " Người làm vườn vun luống đất xung quanh cây cà chua để bảo vệ rễ của chúng. geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vun gốc. To heap or draw earth around plants. Ví dụ : "Every spring, my dad hills the potatoes in the garden to encourage more growth. " Mỗi độ xuân về, bố tôi lại vun gốc khoai tây trong vườn để kích thích chúng phát triển mạnh hơn. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc