verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run, rung mình, run rẩy. To shake, quiver, or vibrate. Ví dụ : "Her lip started to tremble as she burst into tears" Môi cô ấy bắt đầu run run khi cô ấy oà khóc. body physiology sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run sợ, kinh sợ, hãi hùng. To fear; to be afraid. Ví dụ : "Seeing the big dog, the small child trembled. " Nhìn thấy con chó lớn, đứa trẻ nhỏ run sợ. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc