Hình nền cho trenchcoat
BeDict Logo

trenchcoat

/ˈtrɛntʃˌkoʊt/ /ˈtrɛntʃˌkot/

Định nghĩa

noun

Áo măng tô, áo choàng đi mưa.

Ví dụ :

Trong bộ phim cũ, vị thám tử mặc một chiếc áo măng tô (áo choàng đi mưa kiểu quân đội, có thắt lưng) để che mưa.