Hình nền cho trendsetter
BeDict Logo

trendsetter

/ˈtrɛndˌsɛtər/ /ˈtrɛnˌsɛtər/

Định nghĩa

noun

Người tạo ra xu hướng, người dẫn đầu xu hướng.

Ví dụ :

Chị gái tôi đúng là một người tạo ra xu hướng; sau khi chị ấy bắt đầu cài những chiếc kẹp tóc sặc sỡ, ai ở trường chị ấy cũng bắt đầu cài theo.