Hình nền cho trend
BeDict Logo

trend

/tɹɛnd/

Định nghĩa

noun

Xu hướng, khuynh hướng.

Ví dụ :

"the trend of a coastline"
Khuynh hướng của một đường bờ biển.
noun

Xu hướng, chiều hướng.

Ví dụ :

Đường xu hướng trên biểu đồ cho thấy số lượng học sinh tham gia học thêm buổi chiều đang tăng đều đặn.