BeDict Logo

clips

/klɪps/
Hình ảnh minh họa cho clips: Băng đạn, hộp tiếp đạn.
noun

Người lính nhanh chóng nạp đầy hộp tiếp đạn của khẩu súng trường bằng vài băng đạn trước khi tiếp tục nhiệm vụ.

Hình ảnh minh họa cho clips: Mấu, kẹp móng.
noun

Người thợ rèn cẩn thận tạo hình các mấu/kẹp móng trên móng ngựa để đảm bảo nó ôm khít và chắc chắn vào móng của con ngựa.

Hình ảnh minh họa cho clips: Chặt bóng từ phía sau, Cản người trái phép từ phía sau.
verb

Chặt bóng từ phía sau, Cản người trái phép từ phía sau.

Trọng tài thổi phạt vì cầu thủ đó đã chặt hậu vệ trái phép từ phía sau, khiến anh ta ngã gần đường biên.

Hình ảnh minh họa cho clips: Cắt bớt, loại bỏ phần khuất.
verb

Cắt bớt, loại bỏ phần khuất.

Phần mềm dựng hình tự động cắt bỏ những phần của mô hình tòa nhà 3D bị khuất bên trong tường để cải thiện hiệu suất.