Hình nền cho triolet
BeDict Logo

triolet

/ˈtriːə(ʊ)lɛt/

Định nghĩa

noun

Thể thơ tám dòng.

Ví dụ :

Bài tập làm thơ lần này là viết một bài triolet, phải tuân theo quy tắc gieo vần và lặp lại đặc trưng của thể thơ này.