Hình nền cho syllables
BeDict Logo

syllables

/ˈsɪləbl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The word "banana" has three syllables. "
Từ "banana" có ba âm tiết.
verb

Đọc rõ từng âm, Đọc thành tiếng theo âm tiết.

To utter in syllables.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc rõ từng âm mỗi từ một cách chậm rãi để cả lớp có thể nghe được những âm thanh riêng biệt bên trong từ đó.