Hình nền cho tetrameter
BeDict Logo

tetrameter

/tɛˈtræmɪtər/ /tɪˈtræmɪtər/

Định nghĩa

noun

Tứ thơ, dòng tứ vận.

Ví dụ :

Dòng thứ hai của bài thơ, được viết theo thể tứ thơ (mỗi dòng có bốn nhịp), chỉ có tám âm tiết.