Hình nền cho trochee
BeDict Logo

trochee

/ˈtɹəʊki/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Câu thơ đầu tiên của bài thơ sử dụng nhịp troche, với âm tiết được nhấn mạnh là "bright" theo sau là âm tiết không được nhấn mạnh là "ly."