noun🔗ShareKho tàng, kho báu. A treasure trove; a collection of treasure."The old attic held a trove of vintage toys and family photographs. "Căn gác mái cũ chứa cả một kho báu những đồ chơi cổ và ảnh gia đình.assetvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKho tàng, bộ sưu tập. A collection of things."The library had a trove of old books about local history. "Thư viện có một kho tàng sách cổ về lịch sử địa phương.itemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc