Hình nền cho trove
BeDict Logo

trove

/tɹəʊv/ /tɹoʊv/

Định nghĩa

noun

Kho tàng, kho báu.

Ví dụ :

Căn gác mái cũ chứa cả một kho báu những đồ chơi cổ và ảnh gia đình.