Hình nền cho keepsakes
BeDict Logo

keepsakes

/ˈkiːpseɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy tặng anh một lọn tóc làm kỷ vật ghi nhớ khoảng thời gian họ bên nhau.
noun

Ví dụ :

Bộ sưu tập album văn chương của bà ngoại cô ấy bao gồm vài cuốn album da được trang trí công phu, bên trong chứa đầy những bài thơ đã phai màu, những dòng ghi chú viết tay và những bản khắc tinh xảo từ những năm 1800.