Hình nền cho ume
BeDict Logo

ume

/ˈuːm/ /juːm/

Định nghĩa

noun

Mơ Nhật Bản, mơ ta.

Japanese apricot, a species of Asian plum, Prunus mume.

Ví dụ :

Mỗi độ xuân về, bà tôi lại làm món mứt mơ Nhật Bản ngon tuyệt từ những trái mơ trong vườn nhà.