noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách trà, chén trà. A small cup, usually with a handle, used for drinking tea; normally sits in a saucer as part of a tea set. Ví dụ : "My grandmother always uses a delicate, small teacup for her afternoon tea. " Bà tôi luôn dùng một cái tách trà nhỏ nhắn, xinh xắn cho buổi trà chiều của bà. utensil drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách trà. A unit of measure; a teacupful. Ví dụ : "The recipe calls for a teacup of sugar. " Công thức này cần một tách trà đường. utensil unit drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tí hon, nhỏ xíu. Of an animal, smaller than average. Ví dụ : "The hummingbird is a teacup-sized bird. " Chim ruồi là một loài chim nhỏ xíu, chỉ bằng cái tách trà. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc