noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mận, cây mận. The fruit and its tree. Ví dụ : "My grandmother's plum tree in the backyard produced a bountiful harvest this year. " Cây mận ở sau vườn nhà bà tôi năm nay cho rất nhiều quả. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mận, quả mận. Extended senses. Ví dụ : "My grandmother's plum preserves have a deep, rich flavor, a perfect example of her extended family's culinary traditions. " Mứt mận bà tôi làm có vị đậm đà, thơm ngon, một ví dụ điển hình cho truyền thống ẩm thực lâu đời của cả dòng họ. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mận, đỏ thẫm. Of a dark bluish-red colour. Ví dụ : "Her dress was a plum color, a beautiful, dark bluish-red. " Chiếc váy của cô ấy có màu mận, một màu đỏ thẫm xanh rất đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, hảo hạng. Choice; especially lavish or preferred. Ví dụ : "She landed a plum position as an executive for the firm." Cô ấy đã có được một vị trí điều hành tuyệt vời cho công ty. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò, thăm dò. To plumb. Ví dụ : "The carpenter needed to plumb the wall before hanging the heavy shelf. " Người thợ mộc cần phải dò xem bức tường có thẳng đứng không trước khi treo cái kệ nặng. utility technical nautical job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng đứng. Plumb Ví dụ : "The carpenter made sure the shelves were plumb before attaching them to the wall. " Người thợ mộc đảm bảo các kệ phải thẳng đứng trước khi gắn chúng lên tường. nautical technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, tuyệt đối. Completely; utterly. Ví dụ : "She forgot her keys plum at home. " Cô ấy quên chìa khóa hoàn toàn ở nhà rồi. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc