adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa kết hợp, rời rạc. Not combined with another Ví dụ : "The artist preferred to use the pigments uncombined, mixing them directly on the canvas to achieve the desired shade. " Người nghệ sĩ thích sử dụng các chất màu chưa pha trộn, tự trộn chúng trực tiếp trên vải để có được sắc độ mong muốn. material compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc