Hình nền cho combined
BeDict Logo

combined

/kəmˈbaɪnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Môn kết hợp toàn năng tại Thế vận hội Mùa đông kiểm tra toàn diện kỹ năng của một vận động viên trượt tuyết, đòi hỏi cả tốc độ và sự nhanh nhẹn về kỹ thuật.
verb

Ví dụ :

Trong trò chơi Casino, cô ấy dùng lá bài tám của mình ăn một lá năm và một lá ba trên bàn, gom hết cả ba lá đó.
noun

Ví dụ :

Giải kết hợp trượt tuyết là một sự kiện đầy thử thách, đòi hỏi cả sức bền khi trượt tuyết băng đồng và kỹ năng nhào lộn trên không.