Hình nền cho uncomplaining
BeDict Logo

uncomplaining

/ˌʌnkəmˈpleɪnɪŋ/ /ˌʌŋkəmˈpleɪnɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Ít kêu ca, nhẫn nại, chịu đựng.

Ví dụ :

Dù bài tập khó và mệt mỏi, cô ấy vẫn không hề kêu ca mà hoàn thành bài tập về nhà.