Hình nền cho undecorated
BeDict Logo

undecorated

/ˌʌndɛkəˌreɪtɪd/ /ˌʌndɛkəˌreɪɾɪd/

Định nghĩa

adjective

Giản dị, không trang trí, mộc mạc.

Ví dụ :

"The office space felt stark and undecorated, lacking any personal touches. "
Không gian văn phòng trông thật trống trải và giản dị, không có bất kỳ vật trang trí cá nhân nào.