Hình nền cho possessing
BeDict Logo

possessing

/pəˈzɛsɪŋ/ /pəˈzɛsɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Sở hữu, chiếm hữu, có.

Ví dụ :

Anh ấy thậm chí còn không có nổi một cái điện thoại dùng được.
verb

Sở hữu, chiếm hữu, có.

Ví dụ :

Công ty đang cung cấp cho nhân viên mới tất cả thông tin cần thiết về gói phúc lợi của họ trước khi họ bắt đầu làm việc.