Hình nền cho stark
BeDict Logo

stark

/stɑːk/ /stɑɹk/

Định nghĩa

adjective

Cứng rắn, kiên quyết, tàn nhẫn.

Ví dụ :

Cái ghế gỗ cũ kỹ vừa cứng nhắc vừa khó chịu.