adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng rắn, kiên quyết, tàn nhẫn. Hard, firm; obdurate. Ví dụ : "The old wooden chair was stark and uncomfortable. " Cái ghế gỗ cũ kỹ vừa cứng nhắc vừa khó chịu. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, dữ dội. Severe; violent; fierce (now usually in describing the weather). Ví dụ : "The stark winter winds howled through the empty streets, making it dangerous to be outside. " Những cơn gió mùa đông khắc nghiệt rít gào qua những con phố vắng tanh, khiến việc ra ngoài trở nên nguy hiểm. weather nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, kiên cường, hùng mạnh. Strong; vigorous; powerful. Ví dụ : "The stark contrast between her dedication and his laziness was obvious to everyone in the group. " Sự đối lập mạnh mẽ giữa sự tận tâm của cô ấy và sự lười biếng của anh ấy ai trong nhóm cũng thấy rõ. character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng đờ, cứng nhắc. Stiff, rigid. Ví dụ : "The dead tree stood stark against the winter sky, its branches frozen and unmoving. " Cái cây chết đứng cứng đờ trên nền trời mùa đông, các cành cây đóng băng và bất động. appearance body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, tiêu điều, hoang vu. Plain in appearance; barren, desolate. Ví dụ : "I picked my way forlornly through the stark, sharp rocks." Tôi buồn bã dò dẫm bước đi giữa những tảng đá sắc nhọn, trơ trụi và tiêu điều. appearance environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, Hoàn toàn, Đầy đủ. Complete, absolute, full. Ví dụ : "A flower was growing, in stark contrast, out of the sidewalk." Một bông hoa mọc lên trên vỉa hè, tạo nên sự tương phản hoàn toàn. abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, tuyệt đối. Starkly; entirely, absolutely Ví dụ : "The student's performance was starkly different this year; absolutely no effort was put into her studies. " Hiệu suất của học sinh năm nay khác biệt một cách rõ rệt; em ấy hoàn toàn không hề nỗ lực vào việc học. quality degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơ ra, cứng đờ. To stiffen. Ví dụ : "My muscles starked after the intense workout. " Cơ bắp của tôi đơ ra sau buổi tập luyện cường độ cao. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc