adjective🔗ShareChưa được giải ngũ, chưa xuất ngũ. Not discharged"Since he was undischarged from the hospital, Mark couldn't go back to work yet. "Vì Mark vẫn chưa được xuất viện nên anh ấy chưa thể đi làm lại được.lawbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc