Hình nền cho undischarged
BeDict Logo

undischarged

/ˌʌndɪsˈtʃɑːrdʒd/ /ˌʌndɪsˈtʃɑːrdʒd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được giải ngũ, chưa xuất ngũ.

Ví dụ :

"Since he was undischarged from the hospital, Mark couldn't go back to work yet. "
Mark vẫn chưa được xuất viện nên anh ấy chưa thể đi làm lại được.