Hình nền cho discharged
BeDict Logo

discharged

/dɪsˈtʃɑːdʒd/ /dɪsˈtʃɑɹdʒd/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, thi hành, giải ngũ (nếu là quân nhân).

Ví dụ :

Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi đã hoàn thành xong nhiệm vụ tưới cây.
verb

Trả nợ, thanh toán, hoàn trả.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phục vụ tận tụy, cuối cùng công ty đã trả nợ cho vị CEO sắp nghỉ hưu bằng một khoản tiền thưởng hậu hĩnh.
verb

Giải tỏa, Hủy bỏ giả định.

Ví dụ :

Sau khi chứng minh bước đầu tiên, nhà toán học hủy bỏ giả định tạm thời rằng 'x' là số dương, và tiếp tục chứng minh chính áp dụng cho tất cả các số thực.