Hình nền cho undismayed
BeDict Logo

undismayed

/ˌʌndɪsˈmeɪd/ /ˌʌndɪzˈmeɪd/

Định nghĩa

adjective

Không nản lòng, vững tâm, bình tĩnh.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi thi trượt, cô ấy vẫn không nản lòng và quyết định học hành chăm chỉ hơn cho lần thi tới.