adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nản lòng, vững tâm, bình tĩnh. Not dismayed; hopeful; calm. Ví dụ : "Even after failing the test, she remained undismayed and decided to study harder for the next one. " Ngay cả sau khi thi trượt, cô ấy vẫn không nản lòng và quyết định học hành chăm chỉ hơn cho lần thi tới. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc