noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đầy hy vọng, ứng cử viên sáng giá. Someone who is hoping for success or victory, especially as a candidate in a political election. Ví dụ : "Several presidential hopefuls are campaigning in New Hampshire this week." Tuần này, một vài ứng cử viên tổng thống đầy hy vọng đang vận động tranh cử ở New Hampshire. politics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy hy vọng, lạc quan, tràn hy vọng. Feeling hope Ví dụ : "I am hopeful that I will recover from the disease." Tôi tràn đầy hy vọng rằng tôi sẽ khỏi bệnh. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy hy vọng, mang hy vọng. Inspiring hope Ví dụ : "The teacher's encouraging words made the students feel hopeful about their upcoming exams. " Lời động viên của giáo viên khiến học sinh cảm thấy đầy hy vọng về những bài kiểm tra sắp tới. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc