Hình nền cho campaigning
BeDict Logo

campaigning

/kæmˈpeɪnɪŋ/ /kəmˈpeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vận động, tranh cử.

Ví dụ :

Cô ấy đã vận động để cải thiện an sinh xã hội.