verb🔗ShareVận động, tranh cử. To take part in a campaign."She campaigned for better social security."Cô ấy đã vận động để cải thiện an sinh xã hội.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐua, thi đấu. Consistently ride in races for a racing season."The horse trainer was campaigning her prized stallion in the local races all season long. "Huấn luyện viên ngựa cho con ngựa đực giống quý của mình đua liên tục trong các cuộc đua địa phương cả mùa giải.sportraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVận động, hoạt động tranh cử. The act of taking part in a campaign.""His constant campaigning for class president paid off when he won the election." "Việc anh ấy liên tục vận động tranh cử chức lớp trưởng đã được đền đáp khi anh ấy thắng cuộc bầu cử.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc