verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, thất kinh, mất tinh thần. To cause to feel apprehension; great sadness, or fear; to deprive of energy Ví dụ : "The failing grade on her math test dismayed her; she lost all motivation to study for the next one. " Điểm kém trong bài kiểm tra toán khiến cô ấy thất kinh và mất hết động lực học cho bài kiểm tra tiếp theo. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, thất kinh, làm mất tinh thần. To render lifeless; to subdue; to disquiet. Ví dụ : "The amount of homework each night dismayed the students, making them feel tired and unmotivated. " Lượng bài tập về nhà mỗi tối khiến học sinh thất kinh, làm cho họ cảm thấy mệt mỏi và mất động lực. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, thất kinh, hoảng hốt. To take dismay or fright; to be filled with dismay. Ví dụ : "Seeing the failing grade on her report card, Sarah was dismayed. " Nhìn thấy điểm kém trong học bạ, Sarah đã rất hoảng hốt. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, thất kinh, hoảng hốt. Having the emotion of dismay. Ví dụ : "He was dismayed to find his car had gone." Anh ấy thất kinh khi phát hiện ra xe của mình đã biến mất. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc