Hình nền cho dismayed
BeDict Logo

dismayed

/dɪsˈmeɪd/ /dɪzˈmeɪd/

Định nghĩa

verb

Kinh hoàng, thất kinh, mất tinh thần.

Ví dụ :

Điểm kém trong bài kiểm tra toán khiến cô ấy thất kinh và mất hết động lực học cho bài kiểm tra tiếp theo.