Hình nền cho unfired
BeDict Logo

unfired

/ˌʌnˈfaɪərd/

Định nghĩa

adjective

Chưa nung, chưa đốt.

Ví dụ :

"The pottery was unfired, so it wasn't strong enough to hold water. "
Đồ gốm này vẫn còn chưa nung, nên không đủ chắc để đựng nước.