Hình nền cho unharmed
BeDict Logo

unharmed

/ʌnˈhɑːrmd/ /ʌnˈhɑrmd/

Định nghĩa

adjective

Vô sự, bình an, không hề hấn gì.

Ví dụ :

Mặc dù xe bị tai nạn, tất cả những người liên quan đều bước ra ngoài vô sự.