adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tình, không hay biết, không cố ý. Without awareness, without intent. Ví dụ : "She unknowingly deleted the important file from her computer. " Cô ấy vô tình xóa mất cái tập tin quan trọng khỏi máy tính của mình. mind action character attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc