Hình nền cho unknowingly
BeDict Logo

unknowingly

/ʌnˈnəʊ.ɪŋ.li/

Định nghĩa

adverb

Vô tình, không hay biết, không cố ý.

Ví dụ :

Cô ấy vô tình xóa mất cái tập tin quan trọng khỏi máy tính của mình.