Hình nền cho unsaleable
BeDict Logo

unsaleable

/ʌnˈseɪləbl/ /ʌnˈseɪləbəl/

Định nghĩa

noun

Ế hàng, hàng ế.

Ví dụ :

"The damaged bicycle was an unsaleable item. "
Chiếc xe đạp bị hỏng đó là một món hàng ế, không ai mua cả.