noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ế hàng, hàng ế. Something that cannot be sold. Ví dụ : "The damaged bicycle was an unsaleable item. " Chiếc xe đạp bị hỏng đó là một món hàng ế, không ai mua cả. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ế, Không bán được. Not sellable. Ví dụ : "The damaged books in the back room were considered unsaleable and were eventually recycled. " Những cuốn sách bị hư hỏng ở phòng sau được coi là ế ẩm, không bán được nên cuối cùng đã được tái chế. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc