Hình nền cho valuta
BeDict Logo

valuta

/vəˈluːtə/ /væˈluːtə/

Định nghĩa

noun

Ngoại tệ, tiền tệ.

Ví dụ :

"When traveling to Japan, you'll need to exchange your dollars for the local valuta, the Japanese Yen. "
Khi đi du lịch Nhật Bản, bạn sẽ cần đổi đô la Mỹ sang tiền tệ địa phương, tức là đồng Yên Nhật.