Hình nền cho background
BeDict Logo

background

/ˈbæk.ɡɹaʊnd/

Định nghĩa

noun

Xuất thân, lý lịch.

Ví dụ :

"The lawyer had a background in computer science."
Luật sư đó trước đây học ngành khoa học máy tính, có lý lịch về công nghệ thông tin.
noun

Ví dụ :

Hình nền máy tính của cô ấy là một bức ảnh bãi biển đầy nắng, khiến không gian làm việc của cô ấy trở nên vui vẻ.