noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên, đồng yên Nhật. The unit of Japanese currency (symbol: ¥) since 1871, divided into 100 sen. Ví dụ : "My aunt in Japan sent me 5,000 yen for my birthday. " Cô tôi ở Nhật gửi cho tôi 5.000 yên nhân dịp sinh nhật. nation value economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên. A coin or note worth one yen. Ví dụ : "My grandmother gave me five yen for my lunch money. " Bà cho cháu năm đồng yên để cháu mua đồ ăn trưa. value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm thuồng, Khao khát, Ước ao. A strong desire, urge, or yearning. Ví dụ : "She had a strong yen for a new bicycle. " Cô ấy rất thèm thuồng một chiếc xe đạp mới. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm muốn, ao ước. To have a strong desire for. Ví dụ : "He yened for a good night's sleep after a long day at work. " Anh ấy thèm muốn một giấc ngủ ngon sau một ngày dài làm việc. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc phiện, á phiện. Opium. Ví dụ : "The addict used yen to cope with his anxieties. " Người nghiện ma túy dùng thuốc phiện để đối phó với những lo âu của mình. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc