adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần như biến mất, vô cùng nhỏ bé. So as to vanish, or appear to vanish; especially, very small or rare. Ví dụ : "a vanishingly small object on the horizon" Một vật thể nhỏ đến mức gần như biến mất ở đường chân trời. amount degree possibility statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc