Hình nền cho vanishingly
BeDict Logo

vanishingly

/ˈvænɪʃɪŋli/ /ˈvænɪʃɪŋɡli/

Định nghĩa

adverb

Gần như biến mất, vô cùng nhỏ bé.

Ví dụ :

"a vanishingly small object on the horizon"
Một vật thể nhỏ đến mức gần như biến mất ở đường chân trời.